TianEon
震 zhèn · Shock (Thunder)

震Shock (Thunder)

zhènTên tiếng Anh “The Arousing” (Wilhelm/Baynes) và “Kăn” (Legge)

chấn độngsấmthức tỉnh

Nói đơn giản

Sấm chồng lên sấm: chấn động. Nó đến trong kinh hãi và theo sau là tiếng cười; chấn động rung chuyển trăm dặm, mà chiếc thìa tế lễ không rơi.

Thái độ quẻ này khuyên

Hãy để cú sốc đánh thức chứ không làm bạn tan tác; xét lại mình, giữ bình tĩnh, và giữ chặt điều cốt yếu trong tay.

Phần ghi chú đơn giản được dịch từ bản tiếng Anh của chúng tôi.

Cấu trúc

Thượng quái震Chấn (Khởi động)雷 · sấm · Mộc
Hạ quái震Chấn (Khởi động)雷 · sấm · Mộc

卦辭 Lời quẻ (Thoán từ)

震:亨。震來虩虩,笑言啞啞。震驚百里,不喪匕鬯。

Quẻ Chấn hanh, sợ lại ngơm ngớp, cười nói khanh khách, nhức kinh trăm dậm, chẳng mất môi và rượu Xưởng.

Ngô Tất Tố

Thoán truyện
震,亨。震來虩虩,恐致福也。笑言啞啞,後有則也。震驚百里,驚遠而懼邇也。出可以守宗廟社稷,以為祭主也。

Quẻ Chấn hanh, sợ lại ngơm ngớp, vì mà sợ đến phúc vậy: cười nói khanh khách, sau có phép vậy. Nhức kinh trăm dậm, kinh xa mà sợ gần vậy. Ra khá lấy giữ tôn miếu xã tắc, để làm chủ tế vậy.

Ngô Tất Tố

Đại Tượng
洊雷,震;君子以恐懼脩省。

Liền sấm là quẻ Chấn, đấng quân tử coi đó mà sợ hãi sửa xét.

Ngô Tất Tố

爻辭 Sáu hào

Một hào động thì quẻ biến thành quẻ khác:

  1. 上六Six at the top
    震索索,視矍矍,征凶。震不于其躬,于其鄰,无咎。婚媾有言。

    Nhức xơ xác, trông ngơ ngác, đi thì hung; nhức chẳng chưng thửa mình, chưng thửa láng giềng, không lỗi, dâu gia có nói.

    Ngô Tất Tố

    Tiểu Tượng
    震索索,中未得也。雖凶无咎,畏鄰戒也。

    Xờ xạc giữa chưa được vậy; tuy hung không lỗi, sợ láng giềng răn vậy.

    Ngô Tất Tố

    Nếu hào này biến → ䷔ 21 噬嗑 Biting Together
  2. 六五Six in the fifth place
    震往來厲,億无喪,有事。

    Nhức đi lại nguy, đồ không mất cái có.

    Ngô Tất Tố

    Tiểu Tượng
    震往來厲,危行也。其事在中,大无喪也。

    Nhức lại nguy, đi hiểm nghèo vậy, thửa việc ở giữa, lớn không mất vậy.

    Ngô Tất Tố

    Nếu hào này biến → ䷐ 17 隨 Following Along
  3. 九四Nine in the fourth place
    震遂泥。

    Nhức bèn đắm.

    Ngô Tất Tố

    Tiểu Tượng
    震遂泥,未光也。

    Nhức bèn đắm, chưa sáng vậy.

    Ngô Tất Tố

    Nếu hào này biến → ䷗ 24 復 Returning
  4. 六三Six in the third place
    震蘇蘇,震行无眚。

    Nhức, thom thỏm, nhức đi, không tội.

    Ngô Tất Tố

    Tiểu Tượng
    震蘇蘇,位不當也。

    Nhức thom thỏm, ngôi chẳng đáng vậy.

    Ngô Tất Tố

    Nếu hào này biến → ䷶ 55 豐 Plenty
  5. 六二Six in the second place
    震來厲,億喪貝,躋于九陵,勿逐,七日得。

    Nhức lại, nguy đồ mất của, lên chân chín gò, chớ đuổi, bảy ngày được.

    Ngô Tất Tố

    Tiểu Tượng
    震來厲,乘剛也。

    Nhức lại, nguy, cưỡi cứng vậy.

    Ngô Tất Tố

    Nếu hào này biến → ䷵ 54 歸妹 Marrying the Younger Sister
  6. 初九Nine at the beginning
    震來虩虩,後笑言啞啞,吉。

    Nhức lại ngơm ngớp, sau cười nói khanh khách, tốt.

    Ngô Tất Tố

    Tiểu Tượng
    震來虩虩,恐致福也。笑言啞啞,後有則也。

    Sợ lại ngom ngớp, vì sợ mà đến phúc vậy; cười nói khanh khách, sau có phép vậy.

    Ngô Tất Tố

    Nếu hào này biến → ䷏ 16 豫 Delight

Bản dịch: Ngô Tất Tố. Những đoạn bản dịch này không có được dịch máy từ nguyên văn chữ Hán; nguyên văn chữ Hán là căn cứ.

Câu hỏi thường gặp về quẻ này

Quẻ 51, Shock (Thunder), nghĩa là gì?
Sấm chồng lên sấm: chấn động. Nó đến trong kinh hãi và theo sau là tiếng cười; chấn động rung chuyển trăm dặm, mà chiếc thìa tế lễ không rơi.
Shock (Thunder) gồm hai quái nào?
震 ở trên 震 — sấm trên sấm. Hỗ quái (hào 2–5) là 蹇 Impasse.
Hào của Shock (Thunder) biến thì sao?
Hào động biến quẻ này thành quẻ khác; danh sách trên có đủ sáu trường hợp. Khi nhiều hào cùng động, bài hướng dẫn về hào động cho biết nên đọc đoạn nào.
Làm sao gieo ra Shock (Thunder)?
Gieo sáu hào từ dưới lên bằng ba đồng xu hoặc cỏ thi; thứ tự — - - - - — - - - - là Shock (Thunder). Bạn cũng có thể gieo quẻ tại đây — hào do chương trình quyết định, kinh văn là trang này.

Chữ Hán: bản Chu Dịch thông hành (hệ Vũ Anh Điện). Tiếng Anh: James Legge, The Yî King, Sacred Books of the East XVI, 1882 (thuộc phạm vi công cộng).

Quẻ 51 Shock (Thunder) (震) — The Arousing: ý nghĩa, quái từ và hào từ · TianEon