TianEon
大有 dà yǒu · Great Holdings

大有Great Holdings

dà yǒuTên tiếng Anh “Possession in Great Measure” (Wilhelm/Baynes) và “Tâ Yû” (Legge)

sở hữu lớnsung túctrách nhiệm

Nói đơn giản

Lửa trên trời: mặt trời soi khắp. Của cải lớn và thành công tột bậc, một hào mềm ở giữa được tất cả các hào cứng kính nể.

Thái độ quẻ này khuyên

Sở hữu lớn đòi hỏi rộng lượng và phán đoán sáng suốt: ngăn điều xấu, nâng điều tốt, và theo lẽ phải.

Phần ghi chú đơn giản được dịch từ bản tiếng Anh của chúng tôi.

Cấu trúc

Thượng quái離Ly (Bám víu)火 · lửa · Hỏa
Hạ quái乾Càn (Sáng tạo)天 · trời · Kim

卦辭 Lời quẻ (Thoán từ)

大有:元亨。

Quẻ Đại hữu cả lớn hanh thông.

Ngô Tất Tố

Thoán truyện
大有,柔得尊位,大中而上下應之,曰大有。其德剛健而文明,應乎天而時行,是以元亨。

Quẻ đại hữu, kẻ mềm được ngôi tôn, cả giữa mà trên dưới ứng nhau với nó, gọi là Đại hữu. Đức nó cứng mạnh mà văn vẻ sáng láng, ứng nhau với trời mà đi đúng thì, cho nên cả lớn hanh thông.

Ngô Tất Tố

Đại Tượng
火在天上,大有;君子以遏惡揚善,順天休命。

Lửa cao ở trên trời, là quẻ Đại hữu, đấng quân tử coi đó mà ngăn kẻ ác, biểu dương người thiện, thuận theo mệnh tốt của trời.

Ngô Tất Tố

爻辭 Sáu hào

Một hào động thì quẻ biến thành quẻ khác:

  1. 上九Nine at the top
    自天祐之,吉无不利。

    Tự trời giúp nó, tốt, không gì không lợi.

    Ngô Tất Tố

    Tiểu Tượng
    大有上吉,自天佑也。

    Trên quẻ Đại hữu được tốt sự trời giúp vậy.

    Ngô Tất Tố

    Nếu hào này biến → ䷡ 34 大壯 Great Vigor
  2. 六五Six in the fifth place
    厥孚交如,威如;吉。

    Thửa tin dường giao nhau vậy, dường oai nghiêm vây, tốt.

    Ngô Tất Tố

    Tiểu Tượng
    厥孚交如,信以發志也。威如之吉,易而无備也。

    Thửa tin dường giao như vậy, dùng đức tin để phát chí ý vậy; dường oai nghiêm vậy mà tốt, vì khinh thường mà không phòng bị vậy.

    Ngô Tất Tố

    Nếu hào này biến → ䷀ 1 乾 Heaven
  3. 九四Nine in the fourth place
    匪其彭,无咎。

    Chẳng phải sự thịnh của mình; không lỗi.

    Ngô Tất Tố

    Tiểu Tượng
    匪其彭,无咎;明辨晰也。

    Chẳng phải sự thịnh, không lỗi, vì phân biệt rõ ràng vậy.

    Ngô Tất Tố

    Nếu hào này biến → ䷙ 26 大畜 Great Accumulation
  4. 九三Nine in the third place
    公用亨于天子,小人弗克。

    Tước Công dùng hưởng của đấng thiên tử, kẻ tiểu nhân không thể được.

    Ngô Tất Tố

    Tiểu Tượng
    公用亨于天子,小人害也。

    Tước Công dùng hưởng của đấng thiên tử, hại cho kẻ tiểu nhân vậy.

    Ngô Tất Tố

    Nếu hào này biến → ䷥ 38 睽 Divergence
  5. 九二Nine in the second place
    大車以載,有攸往,无咎。

    Xe lớn để chở, có thừa đi, không lỗi.

    Ngô Tất Tố

    Tiểu Tượng
    大車以載,積中不敗也。

    Xe lớn để chở, chứa ở trong không hỏng vậy.

    Ngô Tất Tố

    Nếu hào này biến → ䷝ 30 離 Brightness (Fire)
  6. 初九Nine at the beginning
    无交害,匪咎,艱則无咎。

    Không dính tới sự hại, chẳng phải lỗi. Khó nhọc thì không lỗi.

    Ngô Tất Tố

    Tiểu Tượng
    大有初九,无交害也。

    Quẻ Đại hữu hào Chín Đầu, chưa dính đến sự hại vậy.

    Ngô Tất Tố

    Nếu hào này biến → ䷱ 50 鼎 Cauldron

Bản dịch: Ngô Tất Tố. Những đoạn bản dịch này không có được dịch máy từ nguyên văn chữ Hán; nguyên văn chữ Hán là căn cứ.

Câu hỏi thường gặp về quẻ này

Quẻ 14, Great Holdings, nghĩa là gì?
Lửa trên trời: mặt trời soi khắp. Của cải lớn và thành công tột bậc, một hào mềm ở giữa được tất cả các hào cứng kính nể.
Great Holdings gồm hai quái nào?
離 ở trên 乾 — lửa trên trời. Hỗ quái (hào 2–5) là 夬 Decisiveness.
Hào của Great Holdings biến thì sao?
Hào động biến quẻ này thành quẻ khác; danh sách trên có đủ sáu trường hợp. Khi nhiều hào cùng động, bài hướng dẫn về hào động cho biết nên đọc đoạn nào.
Làm sao gieo ra Great Holdings?
Gieo sáu hào từ dưới lên bằng ba đồng xu hoặc cỏ thi; thứ tự — — — — - - — là Great Holdings. Bạn cũng có thể gieo quẻ tại đây — hào do chương trình quyết định, kinh văn là trang này.

Chữ Hán: bản Chu Dịch thông hành (hệ Vũ Anh Điện). Tiếng Anh: James Legge, The Yî King, Sacred Books of the East XVI, 1882 (thuộc phạm vi công cộng).

Quẻ 14 Great Holdings (大有) — Possession in Great Measure: ý nghĩa, quái từ và hào từ · TianEon