TianEon
比 bǐ · Alliance

比Alliance

bǐTên tiếng Anh “Holding Together” (Wilhelm/Baynes) và “Pî” (Legge)

thân cậngắn bóthuộc về

Nói đơn giản

Nước trên mặt đất, chảy về một mối: liên kết và nâng đỡ lẫn nhau. Tụ quanh một trung tâm xứng đáng thì lợi; kẻ đến muộn vì do dự sẽ lỡ dịp.

Thái độ quẻ này khuyên

Chọn người để gắn bó theo phẩm cách và lòng thành, nhập cuộc sớm, và để người muốn đi được ra đi tự do.

Phần ghi chú đơn giản được dịch từ bản tiếng Anh của chúng tôi.

Cấu trúc

Thượng quái坎Khảm (Vực sâu)水 · nước · Thủy
Hạ quái坤Khôn (Đón nhận)地 · đất · Thổ

卦辭 Lời quẻ (Thoán từ)

比:吉。原筮元永貞,无咎。不寧方來,後夫凶。

Liền nhau tốt, truy nguyên việc bói, đầu cả, lâu dài, chính bền, không lỗi! Chẳng yên mới lại, sau trễ trượng phu, hung!

Ngô Tất Tố

Thoán truyện
比,吉也,比,輔也,下順從也。原筮元永貞,无咎,以剛中也。不寧方來,上下應也。後夫凶,其道窮也。

Tỵ là tốt, tỵ là giáp lại, kẻ dưới thuận theo vậy; truy nguyên việc bói, đầu cả, lâu dài, chính bền, không lỗi, vì cứng giữa vậy, không yên mới lại, trên dưới ứng nhau vậy: sau trượng phu, hung, vì đạo cùng vậy.

Ngô Tất Tố

Đại Tượng
地上有水,比;先王以建萬國,親諸侯。

Trên đất có nước, là quê Tỵ, đấng Tiên vương coi đó mà dựng muôn nước, thân chư hầu.

Ngô Tất Tố

爻辭 Sáu hào

Một hào động thì quẻ biến thành quẻ khác:

  1. 上六Six at the top
    比之无首,凶。

    Gần liền không đầu, hung.

    Ngô Tất Tố

    Tiểu Tượng
    比之无首,无所終也。

    Liền lại không đầu, không thửa chót vậy.

    Ngô Tất Tố

    Nếu hào này biến → ䷓ 20 觀 Observation
  2. 九五Nine in the fifth place
    顯比,王用三驅,失前禽。邑人不誡,吉。

    Rõ rệt liền lại, nhà vua dùng đuổi ba mặt, mất con chim ở phía trước người làng không bảo, tốt.

    Ngô Tất Tố

    Tiểu Tượng
    顯比之吉,位正中也。舍逆取順,失前禽也。邑人不誡,上使中也。

    Tỏ rõ sự gần liền mà tốt, vì trung chính vậy, bỏ nghịch lấy thuận, mất con chim ở phía trước vậy; người làng không bảo, người trên sai khiến được vừa phải vậy.

    Ngô Tất Tố

    Nếu hào này biến → ䷁ 2 坤 Earth
  3. 六四Six in the fourth place
    外比之,貞吉。

    Kẻ ngoài liền lại với, chính tốt!

    Ngô Tất Tố

    Tiểu Tượng
    外比於賢,以從上也。

    Bên ngoài gần liền với người hiền, để mà theo người trên vậy.

    Ngô Tất Tố

    Nếu hào này biến → ䷬ 45 萃 Assembly
  4. 六三Six in the third place
    比之匪人。

    Liền với người không đáng liền.

    Ngô Tất Tố

    Tiểu Tượng
    比之匪人,不亦傷乎!

    Liền lại với kẻ không đáng liền, chẳng cũng đáng thương sao?

    Ngô Tất Tố

    Nếu hào này biến → ䷦ 39 蹇 Impasse
  5. 六二Six in the second place
    比之自內,貞吉。

    Liền lại tự bên trong, chính và tốt.

    Ngô Tất Tố

    Tiểu Tượng
    比之自內,不自失也。

    Liền lại tự bên trong, mình không làm mất phẩm giá của mình vậy.

    Ngô Tất Tố

    Nếu hào này biến → ䷜ 29 坎 The Pit (Water)
  6. 初六Six at the beginning
    有孚,比之,无咎。有孚盈缶,終來有它吉。

    Có tin, liền lại đó, không lỗi. Có tin đầy chậu, trọn lại có sự tốt khác.

    Ngô Tất Tố

    Tiểu Tượng
    比之初六,有他吉也。

    Hào Sáu Đầu của quẻ Tỵ, có sự tốt khác vậy.

    Ngô Tất Tố

    Nếu hào này biến → ䷂ 3 屯 Sprouting

Bản dịch: Ngô Tất Tố. Những đoạn bản dịch này không có được dịch máy từ nguyên văn chữ Hán; nguyên văn chữ Hán là căn cứ.

Câu hỏi thường gặp về quẻ này

Quẻ 8, Alliance, nghĩa là gì?
Nước trên mặt đất, chảy về một mối: liên kết và nâng đỡ lẫn nhau. Tụ quanh một trung tâm xứng đáng thì lợi; kẻ đến muộn vì do dự sẽ lỡ dịp.
Alliance gồm hai quái nào?
坎 ở trên 坤 — nước trên đất. Hỗ quái (hào 2–5) là 剝 Peeling Away.
Hào của Alliance biến thì sao?
Hào động biến quẻ này thành quẻ khác; danh sách trên có đủ sáu trường hợp. Khi nhiều hào cùng động, bài hướng dẫn về hào động cho biết nên đọc đoạn nào.
Làm sao gieo ra Alliance?
Gieo sáu hào từ dưới lên bằng ba đồng xu hoặc cỏ thi; thứ tự - - - - - - - - — - - là Alliance. Bạn cũng có thể gieo quẻ tại đây — hào do chương trình quyết định, kinh văn là trang này.

Chữ Hán: bản Chu Dịch thông hành (hệ Vũ Anh Điện). Tiếng Anh: James Legge, The Yî King, Sacred Books of the East XVI, 1882 (thuộc phạm vi công cộng).

Quẻ 8 Alliance (比) — Holding Together: ý nghĩa, quái từ và hào từ · TianEon