TianEon
困 kùn · Confinement

困Confinement

kùnTên tiếng Anh “Oppression” (Wilhelm/Baynes) và “Khwăn” (Legge)

khốn cùngbị bó buộcnghịch cảnh

Nói đơn giản

Đầm cạn nước: khốn cùng. Thành công vẫn có thể cho bậc đại nhân giữ được chính; lúc này lời nói không được tin, nên hãy chứng tỏ mình bằng sự vững vàng.

Thái độ quẻ này khuyên

Chấp nhận giới hạn, giữ sức, giữ lời hứa và sự vui vẻ; lối ra đến từ phẩm cách chứ không từ tranh cãi.

Phần ghi chú đơn giản được dịch từ bản tiếng Anh của chúng tôi.

Cấu trúc

Thượng quái兌Đoài (Vui vẻ)澤 · đầm · Kim
Hạ quái坎Khảm (Vực sâu)水 · nước · Thủy

卦辭 Lời quẻ (Thoán từ)

困:亨,貞,大人吉,无咎,有言不信。

Quẻ Khốn hanh, chính bền, người lớn tốt, không lỗi, có nói không tin.

Ngô Tất Tố

Thoán truyện
困,剛掩也。險以說,困而不失其所,亨;其唯君子乎?貞大人吉,以剛中也。有言不信,尚口乃窮也。

Khốn là cứng bị lấy vậy. Hiểm mà đẹp lòng, khốn mà không mất cái hanh của mình, chỉ có đấng quân tử như thế chăng? Chính bên, người tốt, vì cúng giữ vậy. Có nói chẳng tin, chuộng miệng bèn cùng vậy.

Ngô Tất Tố

Đại Tượng
澤无水,困;君子以致命遂志。

Chằm không nước là quẻ Khốn, đấng quân tử coi đó mà đến mệnh thỏa chí.

Ngô Tất Tố

爻辭 Sáu hào

Một hào động thì quẻ biến thành quẻ khác:

  1. 上六Six at the top
    困于葛藟,于臲卼,曰動悔。有悔,征吉。

    Khốn chưng cây sắn dây, nhưng cheo leo, rằng: động ăn năn, có ăn năn, đi tốt.

    Ngô Tất Tố

    Tiểu Tượng
    困于葛藟,未當也。動悔,有悔吉,行也。

    Khốn chưng cây sắn dây, chưa đáng vậy động thì ăn năn, có ăn năn, đi tốt vậy.

    Ngô Tất Tố

    Nếu hào này biến → ䷅ 6 訟 Dispute
  2. 九五Nine in the fifth place
    劓刖,困于赤紱,乃徐有說,利用祭祀。

    Xẻo mũi, chặt chân, khốn chưng cái phất đỏ, bèn thong thả có đẹp lòng, lợi dụng tế tự.

    Ngô Tất Tố

    Tiểu Tượng
    劓刖,志未得也。乃徐有說,以中直也。利用祭祀,受福也。

    Xẻo mũi, chặt chân, chí chưa được vậy, bèn thong thả có đẹp lòng, vì giữa thẳng vậy: lợi dùng tế tự, chịu phúc vậy.

    Ngô Tất Tố

    Nếu hào này biến → ䷧ 40 解 Release
  3. 九四Nine in the fourth place
    來徐徐,困于金車,吝,有終。

    Lại thong thả, khốn chưng xe sắt, đáng tiếc! có chót.

    Ngô Tất Tố

    Tiểu Tượng
    來徐徐,志在下也。雖不當位,有與也。

    Lại thong thả, chí ở dưới vậy, tuy chẳng đáng ngôi, có kẻ cùng với vậy.

    Ngô Tất Tố

    Nếu hào này biến → ䷜ 29 坎 The Pit (Water)
  4. 六三Six in the third place
    困于石,據于蒺蔾,入于其宮,不見其妻,凶。

    Khốn chưng đá, vin chưng cây cà gai, vào chưng thửa buồng, chẳng thấy thửa vợ, hung.

    Ngô Tất Tố

    Tiểu Tượng
    據于蒺蔾,乘剛也。入于其宮,不見其妻,不祥也。

    Vịn chưng cà gai, cưỡi cứng vậy, vào chưa thửa buồng, chẳng thấy thửa vợ, chẳng lành vậy.

    Ngô Tất Tố

    Nếu hào này biến → ䷛ 28 大過 Great Excess
  5. 九二Nine in the second place
    困于酒食,朱紱方來,利用亨祀,征凶,无咎。

    Khốn chưng rượu cơm, cái phất đỏ đương lại, lợi dùng cúng tế, đi hung không lỗi.

    Ngô Tất Tố

    Tiểu Tượng
    困于酒食,中有慶也。

    Khốn chưng rượu cơm, giữa có phúc vậy.

    Ngô Tất Tố

    Nếu hào này biến → ䷬ 45 萃 Assembly
  6. 初六Six at the beginning
    臀困于株木,入于幽谷,三歲不覿。

    Đít khốn chưng trồi cây, vào chưng hang tối, ba năm chẳng thấy.

    Ngô Tất Tố

    Tiểu Tượng
    入于幽谷,幽不明也。

    Vào chưng hang tối, tối chẳng sáng vậy.

    Ngô Tất Tố

    Nếu hào này biến → ䷹ 58 兌 Pleasure (Lake)

Bản dịch: Ngô Tất Tố. Những đoạn bản dịch này không có được dịch máy từ nguyên văn chữ Hán; nguyên văn chữ Hán là căn cứ.

Câu hỏi thường gặp về quẻ này

Quẻ 47, Confinement, nghĩa là gì?
Đầm cạn nước: khốn cùng. Thành công vẫn có thể cho bậc đại nhân giữ được chính; lúc này lời nói không được tin, nên hãy chứng tỏ mình bằng sự vững vàng.
Confinement gồm hai quái nào?
兌 ở trên 坎 — đầm trên nước. Hỗ quái (hào 2–5) là 家人 Household.
Hào của Confinement biến thì sao?
Hào động biến quẻ này thành quẻ khác; danh sách trên có đủ sáu trường hợp. Khi nhiều hào cùng động, bài hướng dẫn về hào động cho biết nên đọc đoạn nào.
Làm sao gieo ra Confinement?
Gieo sáu hào từ dưới lên bằng ba đồng xu hoặc cỏ thi; thứ tự - - — - - — — - - là Confinement. Bạn cũng có thể gieo quẻ tại đây — hào do chương trình quyết định, kinh văn là trang này.

Chữ Hán: bản Chu Dịch thông hành (hệ Vũ Anh Điện). Tiếng Anh: James Legge, The Yî King, Sacred Books of the East XVI, 1882 (thuộc phạm vi công cộng).

Quẻ 47 Confinement (困) — Oppression: ý nghĩa, quái từ và hào từ · TianEon