TianEon
益 yì · Augmenting

益Augmenting

yìTên tiếng Anh “Increase” (Wilhelm/Baynes) và “Yî” (Legge)

tăng thêmlợi íchhào phóng

Nói đơn giản

Gió và sấm tiếp sức cho nhau: sự tăng thêm. Lợi cho việc khởi sự và vượt sông lớn; người trên cho người dưới, và ai nấy đều vui.

Thái độ quẻ này khuyên

Dùng gió thuận để chuyển động, cải thiện và cho đi; thấy điều tốt thì hướng tới, thấy lỗi thì sửa.

Phần ghi chú đơn giản được dịch từ bản tiếng Anh của chúng tôi.

Cấu trúc

Thượng quái巽Tốn (Mềm mại)風 · gió · Mộc
Hạ quái震Chấn (Khởi động)雷 · sấm · Mộc

卦辭 Lời quẻ (Thoán từ)

益:利有攸往,利涉大川。

Quẻ Ích lợi có thửa đi, lợi về sang sông lớn.

Ngô Tất Tố

Thoán truyện
益,損上益下,民說无疆,自上下下,其道大光。利有攸往,中正有慶。利涉大川,木道乃行。益動而巽,日進无疆。天施地生,其益无方。凡益之道,與時偕行。

Quẻ Ích, bớt trên thêm dưới, dân đẹp lòng không bờ, tự trên xuống dưới, thửa đạo cả sáng. Lợi có thửa đi, trung chính có phúc. Lợi sang lớn, đạo ích mới cả thi hành. Quẻ Ích động mà nhún, ngày tiến không bờ. Trời thi hành, đất sinh, thửa ích không phương. Phàm chưng đạo Ích, cùng thì đều đi.

Ngô Tất Tố

Đại Tượng
風雷,益;君子以見善則遷,有過則改。

Gió sấm là quẻ Ích, đấng quân tử coi đó mà thấy điều thiện thì dời sang, có lỗi thì đổi đi.

Ngô Tất Tố

爻辭 Sáu hào

Một hào động thì quẻ biến thành quẻ khác:

  1. 上九Nine at the top
    莫益之,或擊之,立心勿恆,凶。

    Chẳng ích nó, hoặc đánh nó, lập tâm chớ thường hung!

    Ngô Tất Tố

    Tiểu Tượng
    莫益之,偏辭也。或擊之,自外來也。

    Chẳng ích nó, lời nói lệch vậy, hoặc đánh nó, tự ngoài đến vậy.

    Ngô Tất Tố

    Nếu hào này biến → ䷂ 3 屯 Sprouting
  2. 九五Nine in the fifth place
    有孚惠心,勿問元吉。有孚惠我德。

    Có tin lòng ơn, chớ hỏi, cả tốt, có tin, ơn đức ta.

    Ngô Tất Tố

    Tiểu Tượng
    有孚惠心,勿問之矣。惠我德,大得志也。

    Có tin, ơn lòng, chớ hỏi đấy vậy, ơn đức ta, cả được chí vậy.

    Ngô Tất Tố

    Nếu hào này biến → ䷚ 27 頤 Jaws / Nourishment
  3. 六四Six in the fourth place
    中行,告公從。利用為依遷國。

    Đường giữa, tâu tước công theo, lợi dụng làm tựa, dời nước.

    Ngô Tất Tố

    Tiểu Tượng
    告公從,以益志也。

    "Tâu tước Công, theo lấy chí làm ích vậy".

    Ngô Tất Tố

    Nếu hào này biến → ䷘ 25 无妄 Without Falsehood
  4. 六三Six in the third place
    益之用凶事,无咎。有孚中行,告公用圭。

    Ích đây, dùng việc hung, không lỗi, có tin, đường giữa, bảo tước. Công dùng ngọc khuê.

    Ngô Tất Tố

    Tiểu Tượng
    益用凶事,固有之也。

    Ích dùng việc hung, cố có đây vậy.

    Ngô Tất Tố

    Nếu hào này biến → ䷤ 37 家人 Household
  5. 六二Six in the second place
    或益之,十朋之龜弗克違,永貞吉。王用享于帝,吉。

    Hoặc ích đấy, chưng rùa mười bằng chẳng hay trái, vĩnh viễn chính bền, tốt, vua dùng hưởng chưng trời, tốt!

    Ngô Tất Tố

    Tiểu Tượng
    或益之,自外來也。

    Hoặc ích đấy, tự ngoài đến vậy.

    Ngô Tất Tố

    Nếu hào này biến → ䷼ 61 中孚 Inner Sincerity
  6. 初九Nine at the beginning
    利用為大作,元吉,无咎。

    Lợi dùng làm việc lớn, cả tốt, không lỗi.

    Ngô Tất Tố

    Tiểu Tượng
    元吉无咎,下不厚事也。

    Cả tốt không lỗi, kẻ dưới chẳng được dầy vậy.

    Ngô Tất Tố

    Nếu hào này biến → ䷓ 20 觀 Observation

Bản dịch: Ngô Tất Tố. Những đoạn bản dịch này không có được dịch máy từ nguyên văn chữ Hán; nguyên văn chữ Hán là căn cứ.

Câu hỏi thường gặp về quẻ này

Quẻ 42, Augmenting, nghĩa là gì?
Gió và sấm tiếp sức cho nhau: sự tăng thêm. Lợi cho việc khởi sự và vượt sông lớn; người trên cho người dưới, và ai nấy đều vui.
Augmenting gồm hai quái nào?
巽 ở trên 震 — gió trên sấm. Hỗ quái (hào 2–5) là 剝 Peeling Away.
Hào của Augmenting biến thì sao?
Hào động biến quẻ này thành quẻ khác; danh sách trên có đủ sáu trường hợp. Khi nhiều hào cùng động, bài hướng dẫn về hào động cho biết nên đọc đoạn nào.
Làm sao gieo ra Augmenting?
Gieo sáu hào từ dưới lên bằng ba đồng xu hoặc cỏ thi; thứ tự — - - - - - - — — là Augmenting. Bạn cũng có thể gieo quẻ tại đây — hào do chương trình quyết định, kinh văn là trang này.

Chữ Hán: bản Chu Dịch thông hành (hệ Vũ Anh Điện). Tiếng Anh: James Legge, The Yî King, Sacred Books of the East XVI, 1882 (thuộc phạm vi công cộng).

Quẻ 42 Augmenting (益) — Increase: ý nghĩa, quái từ và hào từ · TianEon